Khởi động mềm HL-S3-30-Z là thiết bị điều khiển động cơ được thiết kế nhằm giảm dòng khởi động, hạn chế sụt áp lưới điện và bảo vệ động cơ trong quá trình khởi động cũng như dừng máy. Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống bơm nước, quạt công nghiệp, băng tải, máy nghiền, máy trộn, máy nén khí và nhiều dây chuyền sản xuất tự động.
So với phương pháp khởi động trực tiếp (DOL), khởi động mềm HL-S3 giúp động cơ tăng tốc từ từ, giảm va đập cơ khí, hạn chế hiện tượng búa nước đối với hệ thống bơm và kéo dài tuổi thọ của động cơ cũng như các thiết bị truyền động.
Trong bài viết này, Phú Quân sẽ hướng dẫn chi tiết cách đấu nối, cài đặt thông số, vận hành và xử lý các lỗi thường gặp của khởi động mềm HL-S3 dựa trên tài liệu kỹ thuật của thiết bị.
1. Cấu tạo và chức năng của khởi động mềm HL-S3-30-Z
Sơ đồ đấu dây

Tính năng của các đầu vào ra

Sơ đồ đấu dây điều khiển

Kích thước lắp đặt

|
Công suất |
Kích thước tổng thể (mm) | Kích thước lắp đặt (mm) |
Hình |
||||
| W1 | H1 | D | W2 | H2 | d | ||
| 5.5KW-37KW | 105 | 240 | 168.5 | 75 | 211 | M6 |
Hình 1 |
| 45KW-75KW | 135 | 282.5 | 184.5 | 105 | 244 | M6 | |
| 90KW-115KW | 190 | 370.5 | 224.5 | 150 | 322 | M8 | |
Bàn phím

Tính năng các phím

LED hiển thị trạng thái
| Trạng thái | Ý nghĩa |
| Ready | Motor dừng, khởi động mềm sẵn sàn khởi động |
| Run | Khởi động mềm đang chạy |
| Trip | Khởi động mềm trip |
| Local | Khởi động mềm đang ở mode điều khiển Lo–cal |
2. THÔNG SỐ CÀI ĐẶT
F01 – Dòng định mức khởi động mềm
F02 – Dòng định mức motor
Thông số cơ bản:
F03 – Chế độ điều khiển
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Khởi động/dừng tại chỗ 3
1: Điều khiển riêng bằng bàn phím 2: Chỉ điều khiển ngoài
3: Bàn phím + điều khiển ngoài 4: Điều khiển truyền thông
5: Bàn phím + truyền thông
6: Điều khiển ngoài + truyền thông
7: Bàn phím + điều khiển ngoài + truyền thông
F04 – Phương thức khởi động
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Khởi động tăng áp 0
1: Giới hạn dòng
2: Khởi động mô-men
F05 – Giới hạn dòng khởi động
Phạm vi cài đặt: Mặc định
50%~600% 300%
F06 – Điện áp khởi động
Phạm vi cài đặt: Mặc định
30%~80% 35%
F07 – Thời gian khởi động
Phạm vi cài đặt: Mặc định
1 – 120 giây 15 giây
F08 – Điện áp duy trì
Phạm vi cài đặt: Mặc định
60%~85% 65%
F09 – Thời gian tăng tốc ban đầu
Phạm vi cài đặt: Mặc định
1 – 10 giây 5 giây
F10 – Thời gian giữ
Phạm vi cài đặt: Mặc định
1 – 120 giây 10 giây
F11 – Thời gian sau tăng tốc
Phạm vi cài đặt: Mặc định
1 – 10 giây 3 giây
F12 – Thời gian dừng mềm
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0 – 60 giây 0 giây
Thông số cài đặt tín hiệu vào ra
F13 – Rơ le lập trình 1
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Không tác động 7
1: Khi cấp nguồn
2: Khi khởi động mềm 4: Khi dừng mềm
5: Khi chạy
6: Chế độ chờ 7: Báo lỗi
F14– Thời gian trễ rơ le 1
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0 – 600 giây 0 giây
F15 – Rơ le lập trình 2
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Không tác động 3
1: Khi cấp nguồn
2: Khi khởi động mềm 4: Khi dừng mềm
5: Khi chạy
6: Chế độ chờ 7: Báo lỗi
F16 – Thời gian trễ rơ le 1
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0 – 600 giây 0 giây
F17 – Giới hạn trên tín hiệu ra analog 4 – 20mA
Phạm vi cài đặt: Mặc định
50 – 500 % 200%
F18 – Kiểu đấu động cơ
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Đấu line 1 0
1: Đấu tam giác trong
F19 – Địa chỉ truyền thông
Phạm vi cài đặt: Mặc định
1 – 127 1
F20 – Tốc độ truyền thông
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: 2400 2
1: 4800
2: 9600
3: 19200
Thông số cài đặt bảo vệ
F21 – Mức độ quá tải vận hành
Phạm vi cài đặt: Mặc định
1 – 30 10
F22 – Ngưỡng bảo vệ quá dòng lúc khởi động
Phạm vi cài đặt: Mặc định
50 – 600% 500%
F23 – Thời gian bảo vệ quá dòng lúc khởi động
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0 – 120 giây 5 giây
F24 – Ngưỡng bảo vệ quá dòng khi đang chạy
Phạm vi cài đặt: Mặc định
50 – 600% 200%
F25 – Thời gian bảo vệ quá dòng khi đang chạy
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0 – 120 giây 5 giây
F26 – Ngưỡng bảo vệ quá áp
Phạm vi cài đặt: Mặc định
100 – 140% 120%
F27 – Thời gian bảo vệ quá áp
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0 – 120 giây 5 giây
F28 – Ngưỡng bảo vệ thấp áp
Phạm vi cài đặt: Mặc định
50 – 100% 80%
F29 – Thời gian bảo vệ thấp áp
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0 – 120 giây 5 giây
F30 – Ngưỡng bảo vệ mất cân bằng 3 pha
Phạm vi cài đặt: Mặc định
20 – 100% 40%
F31 – Thời gian bảo vệ mất cân bằng pha
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0 – 120 giây 10 giây
F32 – Ngưỡng bảo vệ mất non tải
Phạm vi cài đặt: Mặc định
10 – 100% 50%
F33 – Thời gian bảo vệ non tải
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0 – 120 giây 10 giây
F34 – Thứ tự pha khởi động mềm
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: bất kỳ 0
1: Thuận pha
2: Nghịch pha
Cài đặt tinh chỉnh
F35 – Hiệu chỉnh dòng pha A
Phạm vi cài đặt: Mặc định
10 – 1000% 100%
F36 – Hiệu chỉnh dòng pha B
Phạm vi cài đặt: Mặc định
10 – 1000% 100%
F37 – Hiệu chỉnh dòng pha C
Phạm vi cài đặt: Mặc định
10 – 1000% 100%
F38 – Hiệu chỉnh điện áp
Phạm vi cài đặt: Mặc định
10 – 1000% 100%
F39 – Hiệu chỉnh ngưỡng dưới tín hiệu 4 – 20mA
Phạm vi cài đặt: Mặc định
10 – 1000% 20%
F40 – Hiệu chỉnh ngưỡng trên tín hiệu 4 – 20mA
Phạm vi cài đặt: Mặc định
10 – 1000% 100%
Cài bỏ qua lỗi
F41 – Bảo vệ quá tải khi đang chạy
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Cảnh báo và dừng 0
1: Bỏ qua lỗi
F42 – Bảo vệ quá dòng khi khởi động
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Cảnh báo và dừng 1
1: Bỏ qua lỗi
F43 – Bảo vệ quá dòng khi đang chạy
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Cảnh báo và dừng 0
1: Bỏ qua lỗi
F44 – Bảo vệ quá áp
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Cảnh báo và dừng 0
1: Bỏ qua lỗi
F45 – Bảo vệ thấp áp
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Cảnh báo và dừng 0
1: Bỏ qua lỗi
F46 – Bảo vệ mất cân bằng pha
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Cảnh báo và dừng 0
1: Bỏ qua lỗi
F47 – Bảo vệ non tải
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Cảnh báo và dừng 0
1: Bỏ qua lỗi
F48 – Bảo vệ quá nhiệt
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Cảnh báo và dừng 0
1: Bỏ qua lỗi
F49 – Bảo vệ mất pha đầu ra
Phạm vi cài đặt: Mặc định
0: Cảnh báo và dừng 0
1: Bỏ qua lỗi
3. LỖI THƯỜNG GẶP
01 – Mất pha đầu vào – Input pL ( Lỗi này không thể cài bỏ lỗi)
Nguyên nhân Cách kiểm tra và khắc phục
Nguồn 3 pha cấp cho khởi động mềm bị mất pha Kiểm tra nguồn 3 pha
Board mạch điều khiển của khởi động mềm bị hư Khởi động mềm hư, liên hệ sửa chữa
02 – Mất pha đầu ra – Output pL – cài đặt thông số F49
Nguyên nhân Cách kiểm tra và khắc phục
SCR bị ngắn mạch ( thông đầu vào với đầu ra) Khởi động mềm hư, liên hệ sửa chữa
Dây motor bị đứt Sửa motor
Board mạch điều khiển của Khởi động mềm hư Khởi động mềm hư, Liên hệ sửa chữa
03– Quá tải khi chạy – Running Overload – cài đặt thông số F21, F41
Nguyên nhân Cách kiểm tra và khắc phục
Tải quá nặng Chọn khởi động mềm công suất lớn hơn
Tham số cài đặt không đúng Điều chỉnh lại giá trị cài đặt
04– Non tải – Underload – cài đặt thông số F32, F33, F47
Nguyên nhân Cách kiểm tra và khắc phục
Tải quá nhẹ Điều chỉnh lại giá trị cài đặt
Tham số cài đặt không đúng
05 – Quá nhiệt – Soft overheating – cài đặt thông số F48
Nguyên nhân Cách kiểm tra và khắc phục
Cảm biến nhiệt bị hư Khởi động mềm hư, liên hệ sửa chữa
Quạt làm mát bị hư Thay quạt
Tủ điện không thông gió nóng Lắp thêm quạt hút thông gió tủ điện
06 – Quá áp – Overvoltage – cài đặt thông số F26, F27, F44
Nguyên nhân Cách kiểm tra và khắc phục
Điện áp nguồn quá cao Kiểm tra điện áp nguồn
Cài đặt tham số chưa phù hợp Cài lại thông số
Board mạch điều khiển báo sai điện áp Khởi động mềm hư, Liên hệ sửa chữa
07 – Thấp áp – Undervoltage – cài đặt thông số F28, F29, F45
Nguyên nhân Cách kiểm tra và khắc phục
Điện áp nguồn quá thấp Kiểm tra điện áp nguồn
Cài đặt tham số chưa phù hợp Cài lại thông số
Board mạch điều khiển báo sai điện áp Khởi động mềm hư, Liên hệ sửa chữa
08 – Quá dòng khi chạy – Running OverCur – cài đặt thông số F28, F29, F43
Nguyên nhân Cách kiểm tra và khắc phục
Tải quá nặng Chọn khởi động mềm công suất lớn hơn
Cài đặt tham số chưa phù hợp Cài lại thông số
09 – Quá dòng khi khi khởi động – Start OverCur – cài đặt thông số F22, F23, F42
Nguyên nhân Cách kiểm tra và khắc phục
Tải quá nặng Chọn khởi động mềm công suất lớn hơn
Cài đặt tham số chưa phù hợp Cài lại thông số
10 – Lỗi ngoài – Outside Fault – cài đặt thông số F28, F29, F43
Nguyên nhân Cách kiểm tra và khắc phục
Terminal IN3 được kích hoạt Kiểm tra tín hiệu IN3
11 – Lỗi thứ tự pha – Phase Sequency Failure – cài đặt thông số F28, F29, F43
Nguyên nhân Cách kiểm tra và khắc phục
Thứ tự pha nguồn không đúng với cài đặt Chỉnh lại thứ tự pha nguồn
Điều chỉnh lại tham số
12 – Mất cân bằng dòng – Cur Unbalance – cài đặt thông số F30, F31, F46
Nguyên nhân Cách kiểm tra và khắc phục
Điện áp nguồn 3 pha không cân bằng Chọn khởi động mềm lớn hơn
Dây motor có vấn đề Kiểm tra motor
13– Thyristor hư – cài đặt thông số F34
Nguyên nhân Cách kiểm tra và khắc phục
Thyristor (SCR) hư Liên hệ sửa chữa Board mạch hư
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH TỰ ĐỘNG HÓA PHÚ QUÂN
Trụ sở chính: Số 160 Trần Tế Xương, Phường 4, TP Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
Showroom: Số 28-32 Nguyễn Thái Bình, Khu phố Tân Bình, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp
Website: www.thietbiphuquan.com
Email: [email protected]
Số điện thoại: 0946.87.29.39 – 0939.365.394 (Mr.Trí)
